⚙️ Giới thiệu chung
-
Model: MR‑J3‑10A (còn có phiên bản 110 V là 10A1; còn phiên bản B chuyên cho mạng SSCNET III)
-
Công suất: 0,1 kW, phù hợp điều khiển các động cơ nhỏ như HF‑KP13B, HF‑KP053, HF‑MP053
Thông số kỹ thuật nổi bật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp | 200–230 VAC (1 pha hoặc 3 pha), 50/60 Hz |
| Dòng đầu vào định mức | ~0.9–1.1 A |
| Đầu ra | 170 VAC, 0–360 Hz |
| Phương pháp điều khiển | ĐIỀU KHIỂN DÒNG + PWM sóng sin (vòng kín) |
| Tần số đáp ứng | ~900 Hz–2.1 kHz |
| Encoder unterstützung | 18‑bit (262 144 pulse/vòng) |
| Xung lệnh đầu vào | Đơn/differential 500 kpps / 4 Mpps |
| Giao tiếp | SSCNET III/H, RS‑422/485, Analog, Pulse |
| Hiện hữu phanh tái sinh | Có tích hợp dynamic brake |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp regen, quá nhiệt, fault encoder, mất pha… |
| Kích thước/khối lượng | Khoảng 168 × 68 × 170 mm, ~0,8 kg |
Tính năng nổi bật & nguyên lý vận hành
-
Tần số đáp ứng cao (~900 Hz–2.1 kHz) và độ phân giải encoder 18-bit giúp định vị cực nhanh và ổn định, đặc biệt lý tưởng cho các trục vị trí tốc độ cao.
-
Hỗ trợ vòng kín điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men, có khả năng tự động dò tuning, giảm rung động và tối ưu hiệu suất .
-
Giao tiếp linh hoạt, có dynamic brake tích hợp và hỗ trợ mạng tốc độ cao SSCNET, phù hợp với các hệ đa trục hoặc hệ servo mạng hóa .
Ứng dụng thực tế
-
Máy CNC trục nhỏ, robot nhẹ, hệ truyền động định vị nhanh: ví dụ X–Y table, bàn XY, cơ cấu đóng gói, in ấn, linh kiện, máy dập nhỏ .
-
Tích hợp dễ dàng trong hệ thống SSCNET hoặc qua RS‑422/485, analog, pulse.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.